UBND XÃ YÊN THÀNH
TRƯỜNG MN HỢP THÀNH
Số: 52/ BC- MN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Yên Thành, ngày 25 tháng 9 năm 2025 |
CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 09/2024/TT-BGDĐT
NGÀY 03 THÁNG 6 NĂM 2024 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Tính đến thời điểm tháng 9/2025)
I. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Tên cơ sở giáo dục
Trường mầm non Hợp Thành
1.2. Địa chỉ trụ sở
Xóm Lý Nhân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0985 561 870
Email: mnhopthanh.yt@nghean.edu.vn.
Trang website: https//mnhopthanh.gdyenthanh.edu.vn/
1.3. Loại hình cơ sở giáo dục
Trường mầm non công lập.
1.4. Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu
* Sứ mạng:
Tạo môi trường giáo dục an toàn, tràn đầy tình yêu thương; mỗi trẻ đều được chăm sóc chu đáo, được tôn trọng, bình đẳng, vui vẻ thể hiện bản thân.
Tạo dựng đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên có đạo đức tốt, giỏi chuyên môn là những người có trọng trách hướng dẫn, khuyến khích, thúc đẩy khả năng khám phá của trẻ; giúp trẻ hình thành tính cách tự lập, có bản lĩnh, suy nghĩ độc lập và biết cách ứng xử trong xã hội.
Luôn tạo dựng và gắn kết với phụ huynh mà ở đó gia đình sẽ đóng vai trò hỗ trợ đắc lực giúp giáo viên phát triển tối đa tiềm năng của trẻ.
* Tầm nhìn:
Xây dựng nhà trường đạt chuẩn về việc chăm sóc giáo dục và phát triển tối đa những tố chất thông minh của trẻ ngay từ nhỏ.
Khuyến khích trí tò mò tìm hiểu thế giới xung quanh của trẻ sẽ giúp các con tiếp thu kiến thức một cách tự nhiên, giúp các con có khả năng tư duy độc lập, phát triển về kiến thức lẫn nhân cách một cách toàn diện, đáp ứng nhu cầu và mong đợi ngày càng nâng cao của đông đảo phụ huynh trong và ngoài địa bàn, là sự lựa chọn đầu tiên cho các bậc cha mẹ có con trong độ tuổi mầm non.
* Mục tiêu:
Xây dựng môi trường giáo dục hiện đại trong đó đề cao sự phát triển cá tính và năng khiếu riêng biệt của từng trẻ.
Xây dựng nhà trường có uy tín về chất lượng giáo dục, phù hợp với yêu cầu đổi mới và hội nhập.
Tiếp tục duy trì, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trong những năm tiếp theo. Nâng cao chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ đạt hiệu quả cao.
1.5. Quá trình hình thành và phát triển.
Trường mầm non Hợp Thành được thành lập từ năm 2011 theo Quyết định số 2475/QĐ-UBND, ngày 15/6/2011 của UBND Huyện Yên Thành. Trong quá trình phát triển nhà trường luôn luôn phấn đấu vươn lên với điều kiện cơ sở vật chất còn gặp nhiều khó khăn và đã đạt được những thành tích đáng khích lệ trong công tác chăm sóc - giáo dục trẻ.
Trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 theo Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày 01/6/2006 của Ủy ban nhân dân Tỉnh Nghệ An về việc cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia
Trường nhiều năm được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ, nhiều năm được UBND Tỉnh công nhận tập thể lao động xuất sắc, được thủ tướng chính phủ tặng bằng khen, được nhận huân chương lao động hạng 3.
Chi ủy, chi bộ được Đảng bộ Xã Hợp Thành tặng giấy khen.
Tập thể công đoàn, chi đoàn nhiều năm liền hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Nhà trường có đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên đầy đủ về số lượng đảm bảo về chất lượng, tư cách phẩm chất đạo đức tốt, tay nghề vững vàng, có năng lực, nhiệt tình và năng động trong công tác, có kinh nghiệm trong quản lý và giảng dạy, có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
Qua những thành tích đạt được trường mầm non Hợp Thành luôn phấn đấu giữ vững danh hiệu và hoàn thành tốt mục tiêu giáo dục đề ra cho những năm sau.
1.6. Thông tin đại diện pháp luật
Họ và tên: Hà Thị Thảo
Chức vụ: Hiệu trưởng
Địa chỉ nơi làm việc: Trường mầm non Hợp Thành, Xã Yên Thành, Tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 0985 561 870
Email: hathithao76@gmail.com
1.7. Tổ chức bộ máy
a. Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 15/6/2011 trường mầm non Bán công được đổi tên thành Trường mầm non Hợp Thành cho đến nay.
b. Quyết định số 903/QĐ-UBND-PGD&ĐT ngày 16/3/2023 của Ủy ban nhân dân Huyện Yên Thành về việc kiện toàn Hội đồng trường Mầm non Hợp Thành nhiệm kỳ 2023-2028 và các biên bản thay đổi thành viên các năm do luân chuyển công tác.
Danh sách thành viên hội đồng trường:
| STT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Chức danh |
| 1. |
Bà: Hà Thị Thảo |
Hiệu trưởng |
Chủ tịch HĐT |
| 2. |
Bà: Phạm Thị Thanh |
Phó hiệu trưởng |
Thành viên |
| 3. |
Bà Trần Thị Nga |
P Hiệu Trưởng |
Thành viên |
| 4. |
Bà: Nguyễn Thị Hồng Ngọc |
Bí thư đoàn TN
TT khối 2-3 tuổi |
Thư ký |
| 5. |
Bà: Nguyễn Thị Thu Hương |
TP khối 4-5 tuổi |
Thành viên |
| 6. |
Bà: Nguyễn Thị Thân |
TT khối 4-5 tuổi |
Thành viên |
| 7. |
Bà Nguyễn Thị Sửu |
TP khối 2-3 tuổi |
Thành viên |
| 8. |
Bà: Nguyễn Thị Thái |
Tổ trưởng tổ hành chính |
Thành viên |
| 9. |
Ông: Nguyễn Chí Công |
CC Văn Hoá UBND xã |
Thành viên |
| 10. |
Ông : Nguyễn Văn Tuệ |
Đại diện CMHS |
Thành viên |
| 11. |
Bà: Nguyễn Thị Diệu |
Công chức văn hoá xã |
Thành viên |
c. Ban lãnh đạo:
- Hiệu Trưởng: Hà Thị Thảo: Quyết định số 1038/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của UBND xã Yên Thành về việc bổ nhiệm lại Hiệu Trưởng trường Mầm non Hợp Thành.
- P Hiệu Trưởng 1: Phạm Thị Thanh: Quyết định số 6954/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2024 của UBND huyện Yên Thành về việc bổ nhiệm lại P Hiệu Trưởng trường Mầm non Hợp Thành.
- P Hiệu Trưởng 2: Trần Thị Nga: Quyết định số 4418/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2022 của UBND huyện Thành về việc bổ nhiệm lại P Hiệu Trưởng trường Mầm non Hợp Thành.
II. TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
| TT |
Chỉ số đánh giá |
Năm báo cáo |
Năm trước liền kề năm báo cáo |
| 1 |
Biên độ hoạt động trung bình 3 năm |
|
|
| 2 |
Chỉ số tăng trưởng bền vững |
|
|
2. Kết quả thu chi hoạt động16 |
| TT |
Chỉ số thống kê |
Năm báo cáo
(2025) |
Năm trước liền kề năm báo cáo
(2024) |
| A |
TỔNG THU HOẠT ĐỘNG |
7.415.738.000 |
6.309.512.000 |
| I |
Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư |
6.957.568.000 |
5.770.795.000 |
| II |
Thu giáo dục và đào tạo |
458.170.000 |
538.717.000 |
| 1 |
Học phí, lệ phí từ người học |
315.000.000 |
294.932.000 |
| 2 |
Hợp đồng, tài trợ từ NSNN |
|
|
| 3 |
Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài |
|
|
| 4 |
Thu khác(VĐTT) |
143.170.000 |
243.785.000 |
| III |
Thu khoa học và công nghệ |
|
0 |
| 1 |
Hợp đồng, tài trợ từ NSNN |
|
|
| 2 |
Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài |
|
|
| 3 |
Thu khác |
|
|
| IV |
Thu khác (thu nhập ròng) |
|
|
| B |
TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG |
6.957.568.000 |
6.183.232.000 |
| I |
Chi lương, thu nhập |
6.745.916.000 |
5.281.440.000 |
| 1 |
Chi lương, thu nhập của giáoviên biên chế |
6.745.916.000 |
5.281.440.000 |
| 2 |
Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác
|
|
|
| II |
Chi cơ sở vật chất và dịch vụ |
250.461.000 |
138.385.000 |
| 1 |
Chi cho đào tạo |
|
|
| 2 |
Chi cho nghiên cứu |
|
|
| 3 |
Chi cho phát triển đội ngũ |
|
|
| 4 |
Chi phí chung và chi khác |
250.461.000 |
138.385.000 |
| III |
Chi hỗ trợ người học |
158.900.000 |
68.230.000 |
| 1 |
Chi học bổng và hỗ trợ học tập( tiền miễn giảm HP, CPHT, tiền ăn trưa) |
158.900.000 |
68.230.000 |
| 2 |
Chi hoạt động nghiên cứu |
|
|
| 3 |
Chi hoạt động khác |
|
|
| IV |
Chi khác |
260.461.000 |
695.177.000 |
| C |
CHÊNH LỆCH THU CHI |
0 |
126.280.000 |
| D |
SỐ DƯ CÁC QUỸ THEO QUY ĐỊNH |
|
|
| 1 |
Quỹ khen thưởng |
|
|
| 2 |
Quỹ phúc lợi |
|
|
| 3 |
Quỹ bổ sung thu nhập |
|
|
III. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
3.1. Thông tin về đội ngủ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
a. Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
| TT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
| TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
| |
Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên |
34 |
|
01 |
21 |
07 |
02 |
03 |
| I |
Cán bộ quản lý |
03 |
|
|
03 |
|
|
|
| 1 |
Hiệu trưởng |
01 |
|
|
01 |
|
|
|
| 2 |
Phó Hiệu trưởng |
02 |
|
|
02 |
|
|
|
| II |
Giáo viên |
25 |
|
|
21 |
04 |
|
|
| 1 |
Nhà trẻ |
6 |
|
|
04 |
02 |
|
|
| 2 |
Mẫu giáo |
19 |
|
|
17 |
02 |
|
|
| III |
Nhân viên |
09 |
|
|
02 |
04 |
0 |
03 |
| 1 |
Nhân viên kế toán |
01 |
|
|
01 |
|
|
|
| 2 |
Nhân viên văn thư -TQ |
0 |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Nhân viên y tế |
01 |
|
|
01 |
|
|
|
| 4 |
Nhân viên nấu ăn |
06 |
|
|
|
04 |
0 |
02 |
| 5 |
Bảo vệ |
01 |
|
|
|
|
|
01 |
b. Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp
| STT |
Nội dung |
Năm học 2023-2024 |
Năm học 2024-2025 |
| 1 |
Cán bộ quản lý |
03 |
03 |
| |
Số lượng |
03 |
03 |
| |
Tỷ lệ |
100 % |
100 % |
| 2 |
Giáo viên |
25 |
25 |
| |
Số lượng |
25 |
25 |
| |
Tỷ lệ |
100 % |
100 % |
c. Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hàng năm theo quy định.
| STT |
Nội dung |
Năm học 2023-2024 |
Năm học 2024-2025 |
| 1 |
Cán bộ quản lý |
03 |
03 |
| |
Số lượng |
03 |
03 |
| |
Tỷ lệ |
100 % |
100 % |
| 2 |
Giáo viên |
25 |
25 |
| |
Số lượng |
25 |
25 |
| |
Tỷ lệ |
100% |
100% |
| 3 |
Nhân viên |
02 |
02 |
| |
Số lượng |
02 |
02 |
| |
Tỷ lệ |
100 % |
100 % |
2. CƠ SỞ VẬT CHẤT
| Stt |
Nội dung |
Năm học 2023-2024 |
Năm học 2024-2025 |
Ghi chú |
| 1 |
Diện tích khuôn viên |
2 385 |
2385 |
|
| Điểm trường |
0 |
0 |
|
| Số trẻ |
353 |
361 |
|
| Diện tích bình quân mỗi trẻ |
6.75 |
6.60 |
|
| 2 |
Số lượng, hạng mục thuộc các khối phòng |
|
|
|
| 2.1 |
Khối phòng GDCS trẻ |
|
|
|
| |
Phòng học |
13 |
13 |
|
| |
Phòng ngủ |
13 |
13 |
Chung với phòng học |
| |
Phòng vệ sinh |
12 |
12 |
|
| |
Phòng khác |
0 |
0 |
|
| 2.2 |
Khối phòng phục vụ học tập |
|
|
|
| |
Thư viện |
0 |
0 |
|
| |
Phòng thể chất |
0 |
0 |
|
| |
Phòng đa năng (nghệ thuật) |
0 |
0 |
|
| |
Phòng khác |
0 |
0 |
|
| 2.3 |
Khối phòng tổ chức ăn |
|
|
|
| |
Nhà bếp |
01 |
01 |
|
| |
Nhà kho |
01 |
01 |
|
| |
Phòng khác |
0 |
0 |
|
| 2.4 |
Khối phòng hành chính, quản trị |
|
|
|
| |
Phòng hiệu trưởng |
01 |
01 |
|
| |
Phòng Phó hiệu trưởng |
01 |
01 |
|
| |
Phòng kế toán |
01 |
01 |
|
| |
Phòng y tế |
01 |
01 |
|
| |
Phòng bảo vệ |
0 |
0 |
|
| |
Phòng họp |
01 |
01 |
Tạm |
| 2.5 |
Khối công trình công cộng |
|
|
|
| |
Nhà xe giáo viên |
01 |
01 |
|
| |
Nhà vệ sinh giáo viên |
01 |
01 |
|
| 3 |
Số lượng thiết bị đồ dùng, đồ chơi hiện có |
11 |
11 |
|
| 4 |
Số lượng thiết bị đồ dùng, đồ chơi ngoài trời |
6 |
6 |
|
| 5 |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
|
|
| |
- Tivi |
13 |
13 |
|
| |
- Máy tính |
5 |
5 |
|
| |
- Máy in |
03 |
03 |
|
| |
- Máy Photo |
01 |
01 |
|
| |
- Máy Scan |
|
|
|
| |
- Nhạc cụ |
01 |
1 |
|
| |
- Máy chiếu |
0 |
0 |
|
| |
- Ipad |
|
|
|
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
4.1. Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở.
- Kết quả tự đánh giá: Trường mầm non Hợp Thành chưa đạt mức 1
4.2. Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 5 năm tiếp theo và hàng năm.
Chưa đề nghị đoàn đánh giá ngoài về khi chưa bảo đảm CSVC
Nhà trường xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục năm học 2025-2026.
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Thông tin về kết quả thực hiện nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trểm của năm học trước.
| stt |
Nội dung |
Năm học 2024-2025 |
Ghi chú |
| 1 |
Tổng số lớp |
12 |
|
| 2 |
Tổng số trẻ |
361 |
|
| 3 |
Số trẻ bình quân/lớp |
28 |
|
| 4 |
Số trẻ học 2 buổi/ngày |
361 |
|
| 5 |
Số trẻ được tổ chức ăn bán trú |
361 |
|
| 6 |
Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng và kiểm tra sức khỏe định kỳ |
361 |
|
| 7 |
Kết quả thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi |
Đạt |
|
| 8 |
Số trẻ khuyết tật |
03 |
|
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
7.1. Nâng cao chất lương, chuẩn hóa đội ngũ cán bộ quản lý và giáo viên mầm non.
Ban giám hiệu nhà trường tích cực chủ động nghiên cứu, chỉ đạo, triển khai tổ chức thực hiện đúng các văn bản chỉ đạo của cấp trên, xây dựng kế hoạch đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ cho giáo viên. Tăng cường công tác giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức lối sống, nâng cao nhận thức, rèn luyện phẩm chất nghề nghiệp, bố trí công việc phù hợp với năng lực sư phạm, nhiệt tình trong mọi công việc nhà trường giao. Tăng cường công tác kiểm tra đánh giá về thực hiện quy chế chuyên môn, hồ sơ sổ sách giáo viên, hồ sơ bồi dưỡng thường xuyên. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên môn, chăm lo đời sống, vật chất tinh thần cho giáo viên.
7.2. Thực hiện các kế hoạch, đề án.
Nhà trường xác định rõ các mục tiêu đề án và lập kế hoạch, xác định các công việc cần thực hiện trong đề án và phân công cho các thành viên trong trường cùng thực hiện. Đến thời điểm hiện tại nội dung các kế hoạch, đề án thuộc thẩm quyền của nhà trường thực hiện đúng tiến độ. Tuy nhiên, một số nội dung trong các kế hoạch và đề án thuốc thẩm quyền của địa phương thì chưa hoàn thành đúng tiến độ vì tiêu chí CSVC chưa đạt
7.3. Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số
Nhà trường đã triển khai đến 100% CBGV thực hiện các văn bản về công nghệ thông tin, chuyển đổi số: Làm tốt công tác rà soát và đầu tư trang thiết bị như sửa chữa máy móc thiết bị, máy tính, nâng cấp đường truyền...
Nhà trường cập nhật hàng ngày các hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ. 100% các lớp thực hiện đánh giá trẻ và xây dựng kế hoạch giáo dục trên máy tính và duyệt kế hoạch giáo dục trên phần mềm một cách hiệu quả nghiêm túc.
Nhà trường chấp hành nghiêm việc cử CB,GV tham gia các lớp tập huấn về công nghệ thông tin do các cấp tổ chức: Có 100 % CBGVNV tham gia tập huấn các phần mềm.
Bộ phận tài chính thực hiện thu tiền ăn và các khoản đóng góp theo hình thức không dùng tiền mặt, cập nhật đầy đủ các hoạt động trong nhà trường đáp ứng công tác chuyển đổi số do các cấp chỉ đạo một cách nghiêm túc, có hiệu quả.
Nhà trường tích cực tập huấn phần mềm chữ ký số và hồ sơ điện tử. Từ tháng 09/2025, 100% CB, NV hành chính thực hiện nghiêm phần mềm chữ ký số đã được cung cấp.
7.5. Công tác truyền thông giáo dục về giáo dục mầm non; phổ biến kiến thức nuôi dạy trẻ cho các bậc cha mẹ, cộng đồng.
Nhà trường rất coi trọng công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình điều đó được thể hiện cụ thể như: Xây dựng kế hoạch tuyên truyền, triển khai công tác tuyên tuyền, phổ biến kiến thức nuôi dạy trẻ với cha mẹ trẻ và cộng đồng.
Nhà trường xây dựng nội dung tuyên truyền được thể hiện trong chương trình của năm học, qua từng học kỳ, qua kế hoạch hoạt động tháng, phù hợp, linh hoạt với nhu cầu và tình hình thực tế của địa phương, điều kiện của nhà trường.
Tuyên truyền phổ biến kiến thức nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ thông qua trang Web, bảng tin tuyên truyền của trường, lớp, qua mạng xã hội (Facbook, Zalo) nhà trường.
HIỆU TRƯỞNG
Hà Thị Thảo